一应俱全 (yīyīngjùquán, Hán Việt: nhất ứng câu toàn) nghĩa là có sẵn mọi thứ cần thiết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống
应 ứng · 24 từ
应该yīnggāinên答应dāyingtrả lời适应shìyìngthích nghi应聘yìngpìnchấp nhận lời mời làm việc反应fǎnyìngphản ứng应当yīngdāngnên应用yìngyòngđưa vào sử dụng应对yìngduìtrả lời
俱 câu · 5 từ
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ与日俱增yǔrìjùzēngtăng đều đặn面面俱到miànmiànjùdàochăm lo mọi thứ与时俱进yǔshíjùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại