开垦 (kāikěn, Hán Việt: khai khẩn) nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
开垦 (kāikěn, Hán Việt: khai khẩn) nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.