Tâm HSK

开垦

kāikěn
khai khẩn
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy

开垦 (kāikěn, Hán Việt: khai khẩn) nghĩa là khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ