Tâm HSK

喜欢

xǐhuan
hỉ hoan
thích; ưa thích

喜欢 (xǐhuan, Hán Việt: hỉ hoan) nghĩa là thích; ưa thích. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 喜欢

我最喜欢踢足球。
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。
Tôi thích đá bóng nhất.
你喜欢什么运动?
nǐ xǐ huan shén me yùn dòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
我最喜欢踢足球。下午我们一起去踢足球吧!
wǒ zuì xǐ huan tī zú qiú。 xià wǔ wǒ men yì qǐ qù tī zú qiú ba!
Tôi thích đá bóng nhất. Chiều nay mình cùng đi đá bóng nhé!
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
是很高。我知道他很喜欢运动。
shì hěn gāo。 wǒ zhī dào tā hěn xǐ huan yùn dòng。
Cao thật. Tôi biết cháu rất thích vận động.

Cụm từ thường gặp có 喜欢

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

喜 hỉ · 17 từ

欢 hoan · 12 từ