欢迎 (huānyíng, Hán Việt: hoan nghênh) nghĩa là chào mừng. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 欢迎
玛丽,欢迎你来我们学校!
mǎ lì, huān yíng nǐ lái wǒ men xué xiào!
Mary, chào mừng bạn đến trường chúng mình!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
欢 hoan · 12 từ
喜欢xǐhuanthích欢乐huānlèsự vui vẻ狂欢kuánghuāntiệc tùng欢呼huānhūcổ vũ cho欢快huānkuàivui vẻ và nhẹ nhàng狂欢节kuánghuānjiélễ hội hóa trang欢声笑语huānshēngxiàoyǔtiếng cười vui vẻ欢聚huānjùtụ họp giao lưu