Tâm HSK

迎合

yínghé
nghênh hợp
chiều theo; đáp ứng

迎合 (yínghé, Hán Việt: nghênh hợp) nghĩa là chiều theo; đáp ứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迎 nghênh · 5 từ

合 hợp · 47 từ