迎来 (yínglái, Hán Việt: nghênh lai) nghĩa là chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迎来 (yínglái, Hán Việt: nghênh lai) nghĩa là chào đón (khách hoặc người mới); (ví von) mở ra. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.