Tâm HSK

处方

chǔfāng
xử phương
đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất

处方 (chǔfāng, Hán Việt: xử phương) nghĩa là đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

方 phương · 41 từ