地方 (dìfāng, Hán Việt: địa phương) nghĩa là khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương. Đây là từ vựng HSK 3.
Các nghĩa và cách đọc
- dì fāng khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương
- dì fang khu vực; nơi; chỗ
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
地 địa · 70 từ
地铁dìtiětàu điện ngầm地点dìdiǎnnơi地图dìtúbản đồ外地wàidìcác khu vực trong nước khác với n…草地cǎodìbãi cỏ地址dìzhǐđịa chỉ地球dìqiútrái đất各地gèdìở khắp mọi nơi