Tâm HSK

地方

dìfāng
địa phương
khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương

地方 (dìfāng, Hán Việt: địa phương) nghĩa là khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương. Đây là từ vựng HSK 3.

Các nghĩa và cách đọc

  • dì fāng khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương
  • dì fang khu vực; nơi; chỗ

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

地 địa · 70 từ

方 phương · 41 từ