Tâm HSK

必须

bìxū
tất tu
phải; bắt buộc; cần thiết

必须 (bìxū, Hán Việt: tất tu) nghĩa là phải; bắt buộc; cần thiết. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

必 tất · 13 từ

须 tu · 4 từ