Tâm HSK

迎面

yíngmiàn
nghênh diện
trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió)

迎面 (yíngmiàn, Hán Việt: nghênh diện) nghĩa là trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迎 nghênh · 5 từ

面 diện · 62 từ