迎面 (yíngmiàn, Hán Việt: nghênh diện) nghĩa là trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迎面 (yíngmiàn, Hán Việt: nghênh diện) nghĩa là trực diện; (va chạm) đối đầu; trong mặt (gió). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.