迎接 (yíngjiē, Hán Việt: nghênh tiếp) nghĩa là chào đón; đón tiếp. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迎接 (yíngjiē, Hán Việt: nghênh tiếp) nghĩa là chào đón; đón tiếp. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.