Tâm HSK

迎接

yíngjiē
nghênh tiếp
chào đón; đón tiếp

迎接 (yíngjiē, Hán Việt: nghênh tiếp) nghĩa là chào đón; đón tiếp. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迎 nghênh · 5 từ

接 tiếp · 31 từ