接着 (jiēzhe, Hán Việt: tiếp trứ) nghĩa là bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 接着
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
接 tiếp · 31 từ
接受jiēshòuchấp nhận直接zhíjiētrực tiếp接近jiējìntiếp cận接触jiēchùchạm连接liánjiēliên kết迎接yíngjiēchào đón接收jiēshōusự tiếp nhận接待jiēdàitiếp đón