Tâm HSK

紧接着

jǐnjiēzhe
khẩn tiếp trứ
ngay sau đó; ngay sau đó không lâu

紧接着 (jǐnjiēzhe, Hán Việt: khẩn tiếp trứ) nghĩa là ngay sau đó; ngay sau đó không lâu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

紧 khẩn · 15 từ

接 tiếp · 31 từ

着 trứ · 32 từ