痴迷 (chīmí, Hán Việt: si mê) nghĩa là si mê; ám ảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
痴迷 (chīmí, Hán Việt: si mê) nghĩa là si mê; ám ảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.