Tâm HSK

痴迷

chīmí
si mê
si mê; ám ảnh

痴迷 (chīmí, Hán Việt: si mê) nghĩa là si mê; ám ảnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

痴 si · 4 từ

迷 mê · 16 từ