Tâm HSK

迷惑

míhuo
mê hoặc
làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu

迷惑 (míhuo, Hán Việt: mê hoặc) nghĩa là làm bối rối; làm hoang mang; làm khó hiểu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 迷惑

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迷 mê · 16 từ

惑 hoặc · 5 từ