Tâm HSK

黎明

límíng
lê minh
bình minh; rạng đông

黎明 (límíng, Hán Việt: lê minh) nghĩa là bình minh; rạng đông. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

明 minh · 37 từ