昏迷 (hūnmí, Hán Việt: hôn mê) nghĩa là mất ý thức; hôn mê; mê muội. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
昏迷 (hūnmí, Hán Việt: hôn mê) nghĩa là mất ý thức; hôn mê; mê muội. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.