Tâm HSK

昏迷

hūnmí
hôn mê
mất ý thức; hôn mê; mê muội

昏迷 (hūnmí, Hán Việt: hôn mê) nghĩa là mất ý thức; hôn mê; mê muội. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

昏 hôn · 2 từ

迷 mê · 16 từ