迷人 (mírén, Hán Việt: mê nhân) nghĩa là quyến rũ; mê hoặc; lôi cuốn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迷 mê · 16 từ
球迷qiúmíngười hâm mộ迷路mílùlạc đường昏迷hūnmímất ý thức歌迷gēmíngười hâm mộ ca sĩ迷失míshīmất phương hướng迷惑míhuolàm bối rối迷恋míliànsay mê迷信míxìnmê tín