迷路 (mílù, Hán Việt: mê lộ) nghĩa là lạc đường; lạc; mê cung. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迷 mê · 16 từ
球迷qiúmíngười hâm mộ迷人mírénquyến rũ昏迷hūnmímất ý thức歌迷gēmíngười hâm mộ ca sĩ迷失míshīmất phương hướng迷惑míhuolàm bối rối迷恋míliànsay mê迷信míxìnmê tín