Tâm HSK

迷恋

míliàn
mê luyến
say mê; bị quyến rũ; đam mê

迷恋 (míliàn, Hán Việt: mê luyến) nghĩa là say mê; bị quyến rũ; đam mê. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迷 mê · 16 từ

恋 luyến · 5 từ