Tâm HSK

失恋

shīliàn
thất luyến
thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc

失恋 (shīliàn, Hán Việt: thất luyến) nghĩa là thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

失 thất · 30 từ

恋 luyến · 5 từ