Tâm HSK

留恋

liúliàn
lưu luyến
lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến

留恋 (liúliàn, Hán Việt: lưu luyến) nghĩa là lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

留 lưu · 17 từ

恋 luyến · 5 từ