留言 (liúyán, Hán Việt: lưu ngôn) nghĩa là để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
留 lưu · 17 từ
留学liúxuédu học留学生liúxuéshēngdu học sinh留下liúxiàđể lại保留bǎoliúgiữ停留tíngliúở lại tạm thời留意liúyìchú ý拘留jūliútạm giam残留cánliúcòn lại