迷失 (míshī, Hán Việt: mê thất) nghĩa là mất phương hướng; bị lạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
迷 mê · 16 từ
球迷qiúmíngười hâm mộ迷路mílùlạc đường迷人mírénquyến rũ昏迷hūnmímất ý thức歌迷gēmíngười hâm mộ ca sĩ迷惑míhuolàm bối rối迷恋míliànsay mê迷信míxìnmê tín