Tâm HSK

迷失

míshī
mê thất
mất phương hướng; bị lạc

迷失 (míshī, Hán Việt: mê thất) nghĩa là mất phương hướng; bị lạc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迷 mê · 16 từ

失 thất · 30 từ