Tâm HSK

歌迷

gēmí
ca mê
người hâm mộ ca sĩ

歌迷 (gēmí, Hán Việt: ca mê) nghĩa là người hâm mộ ca sĩ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

歌 ca · 19 từ

迷 mê · 16 từ