挽救 (wǎnjiù, Hán Việt: vãn cứu) nghĩa là cứu; cứu chữa; cứu nguy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
挽救 (wǎnjiù, Hán Việt: vãn cứu) nghĩa là cứu; cứu chữa; cứu nguy. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.