Tâm HSK

挽救

wǎnjiù
vãn cứu
cứu; cứu chữa; cứu nguy

挽救 (wǎnjiù, Hán Việt: vãn cứu) nghĩa là cứu; cứu chữa; cứu nguy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

挽 vãn · 2 từ

救 cứu · 17 từ