挽回 (wǎnhuí, Hán Việt: vãn hồi) nghĩa là lấy lại; cứu vãn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
挽回 (wǎnhuí, Hán Việt: vãn hồi) nghĩa là lấy lại; cứu vãn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.