Tâm HSK

挽回

wǎnhuí
vãn hồi
lấy lại; cứu vãn

挽回 (wǎnhuí, Hán Việt: vãn hồi) nghĩa là lấy lại; cứu vãn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

挽 vãn · 2 từ

回 hồi · 32 từ