Tâm HSK

救助

jiùzhù
cứu trợ
giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ

救助 (jiùzhù, Hán Việt: cứu trợ) nghĩa là giúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

救 cứu · 17 từ

助 trợ · 18 từ