Tâm HSK

求救

qiújiù
cầu cứu
cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)

求救 (qiújiù, Hán Việt: cầu cứu) nghĩa là cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

求 cầu · 25 từ

救 cứu · 17 từ