请求 (qǐngqiú, Hán Việt: thỉnh cầu) nghĩa là yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4]). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
请 thỉnh · 14 từ
请问qǐngwènxin hỏi请客qǐngkèmời tiệc请假qǐngjiàxin nghỉ phép申请shēnqǐngnộp đơn xin邀请yāoqǐngmời聘请pìnqǐngmời thuê请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn敬请jìngqǐngkính mời