征求 (zhēngqiú, Hán Việt: chinh cầu) nghĩa là thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
征 chinh · 7 từ
特征tèzhēngđặc điểm象征xiàngzhēngbiểu tượng征服zhēngfúchinh phục征集zhēngjíthu thập征收zhēngshōuthu长征chángzhēngcuộc thám hiểm