Tâm HSK

征求

zhēngqiú
chinh cầu
thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...)

征求 (zhēngqiú, Hán Việt: chinh cầu) nghĩa là thu thập; tìm kiếm; yêu cầu (ý kiến, phản hồi,...). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

征 chinh · 7 từ

求 cầu · 25 từ