象征 (xiàngzhēng, Hán Việt: tượng chinh) nghĩa là biểu tượng; ký hiệu; vật tượng trưng. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
象 tượng · 12 từ
印象yìnxiàngấn tượng想象xiǎngxiàngtưởng tượng对象duìxiàngmục tiêu形象xíngxiànghình ảnh现象xiànxiànghiện tượng大象dàxiàngcon voi景象jǐngxiàngcảnh tượng抽象chōuxiàngtrừu tượng