Tâm HSK

印象

yìnxiàng
ấn tượng
ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

印象 (yìnxiàng, Hán Việt: ấn tượng) nghĩa là ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

印 ấn · 9 từ

象 tượng · 12 từ