景象 (jǐngxiàng, Hán Việt: cảnh tượng) nghĩa là cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
景 cảnh · 12 từ
风景fēngjǐngphong cảnh景色jǐngsèphong cảnh美景měijǐngphong cảnh đẹp景点jǐngdiǎnđiểm du lịch景区jǐngqūkhu danh lam thắng cảnh背景bèijǐngbối cảnh情景qíngjǐngcảnh tượng场景chǎngjǐngcảnh