耽误 (dānwu, Hán Việt: đam ngộ) nghĩa là trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
耽误 (dānwu, Hán Việt: đam ngộ) nghĩa là trì hoãn; làm chậm trễ; lãng phí thời gian. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.