延误
yánwù
duyên ngộ
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ…
延误 (yánwù, Hán Việt: duyên ngộ) nghĩa là hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
延 duyên · 8 từ
延长yánchángkéo dài延续yánxùtiếp tục延伸yánshēnmở rộng拖延tuōyántrì hoãn延期yánqītrì hoãn蔓延mànyánmở rộng延缓yánhuǎntrì hoãn