Tâm HSK

拖延

tuōyán
tha duyên
trì hoãn; lần lữa

拖延 (tuōyán, Hán Việt: tha duyên) nghĩa là trì hoãn; lần lữa. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

拖 tha · 4 từ

延 duyên · 8 từ