Tâm HSK

对象

duìxiàng
đối tượng
mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái

对象 (duìxiàng, Hán Việt: đối tượng) nghĩa là mục tiêu; đối tượng; bạn đời; bạn trai; bạn gái. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

象 tượng · 12 từ