对面 (duìmiàn, Hán Việt: đối diện) nghĩa là (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 对面
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
对 đối · 36 từ
对不起duìbuqǐTôi xin lỗi对话duìhuànói chuyện对于duìyúvề面对miànduìđối mặt对方duìfāngngười kia反对fǎnduìphản đối绝对juéduìtuyệt đối对手duìshǒuđối thủ