Tâm HSK

对面

duìmiàn
đối diện
(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước

对面 (duìmiàn, Hán Việt: đối diện) nghĩa là (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 对面

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

面 diện · 62 từ