Tâm HSK

淋

lín
lâm
tưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót

淋 (lín, Hán Việt: lâm) nghĩa là tưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót. Đây là từ vựng HSK 6.

Các nghĩa và cách đọc

  • lín tưới nhỏ giọt; nhỏ xuống; rót
  • lìn lọc; rây; thoát nước