彩虹 (cǎihóng, Hán Việt: thải hồng) nghĩa là cầu vồng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
彩虹 (cǎihóng, Hán Việt: thải hồng) nghĩa là cầu vồng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.