Tâm HSK

景色

jǐngsè
cảnh sắc
phong cảnh; cảnh; quang cảnh

景色 (jǐngsè, Hán Việt: cảnh sắc) nghĩa là phong cảnh; cảnh; quang cảnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

景 cảnh · 12 từ

色 sắc · 26 từ