出行
chūxíng
xuất hành
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
出行 (chūxíng, Hán Việt: xuất hành) nghĩa là đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
出 xuất · 95 từ
出来chūlaiđi ra出去chūquđi ra出门chūménra khỏi nhà, ra ngoài出国chūguóra nước ngoài出院chū yuànra viện出租车chūzūchētaxi出发chūfākhởi hành出生chūshēngđược sinh ra