Tâm HSK

出行

chūxíng
xuất hành
đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)

出行 (chūxíng, Hán Việt: xuất hành) nghĩa là đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài). Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

行 hành · 58 từ