Tâm HSK

景区

jǐngqū
cảnh khu
khu danh lam thắng cảnh

景区 (jǐngqū, Hán Việt: cảnh khu) nghĩa là khu danh lam thắng cảnh. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

景 cảnh · 12 từ

区 khu · 15 từ