Tâm HSK

市区

shìqū
thị khu
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm

市区 (shìqū, Hán Việt: thị khu) nghĩa là quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

市 thị · 12 từ

区 khu · 15 từ