市区 (shìqū, Hán Việt: thị khu) nghĩa là quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
市 thị · 12 từ
超市chāoshìsiêu thị城市chéngshìthành phố市场shìchǎngkhu chợ市民shìmíncư dân thành phố夜市yèshìchợ đêm上市shàngshìra mắt thị trường都市dūshìthành phố股市gǔshìthị trường chứng khoán