Tâm HSK

市民

shìmín
thị dân
cư dân thành phố

市民 (shìmín, Hán Việt: thị dân) nghĩa là cư dân thành phố. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

市 thị · 12 từ

民 dân · 29 từ