居民 (jūmín, Hán Việt: cư dân) nghĩa là cư dân; người dân. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 居民
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
居 cư · 8 từ
邻居línjūhàng xóm居然jūránmột cách bất ngờ居住jūzhùcư trú定居dìngjūđịnh cư居高临下jūgāolínxiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuố…安居乐业ānjūlèyèsống yên ổn và làm việc vui vẻ