Tâm HSK

邻居

línjū
lân cư
hàng xóm; sát vách

邻居 (línjū, Hán Việt: lân cư) nghĩa là hàng xóm; sát vách. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

邻 lân · 2 từ

居 cư · 8 từ