Tâm HSK

定居

dìngjū
định cư
định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống

定居 (dìngjū, Hán Việt: định cư) nghĩa là định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

定 định · 49 từ

居 cư · 8 từ