定居 (dìngjū, Hán Việt: định cư) nghĩa là định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
定 định · 49 từ
一定yīdìngchắc chắn决定juédìngquyết định肯定kěndìngchắc chắn规定guīdìngquy định确定quèdìngrõ ràng稳定wěndìngvững vàng固定gùdìngcố định制定zhìdìngsoạn thảo