安居乐业 (ānjūlèyè, Hán Việt: an cư lạc nghiệp) nghĩa là sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
安 an · 25 từ
安全ānquánan toàn安静ānjìngyên tĩnh安排ānpáisắp xếp晚安wǎnānChúc ngủ ngon!安检ānjiǎnkiểm tra an ninh保安bǎoānbảo đảm an ninh công cộng平安píngānbình an安慰ānwèian ủi
居 cư · 8 từ
邻居línjūhàng xóm居然jūránmột cách bất ngờ居民jūmíncư dân居住jūzhùcư trú定居dìngjūđịnh cư居高临下jūgāolínxiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuố…居民楼jūmínlóutòa nhà chung cư
乐 lạc · 23 từ
快乐kuàilèvui vẻ音乐yīnyuèâm nhạc娱乐yúlègiải trí乐观lèguānlạc quan乐趣lèqùthích thú俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ欢乐huānlèsự vui vẻ乐器yuèqìnhạc cụ