Tâm HSK

安居乐业

ānjūlèyè
an cư lạc nghiệp
sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ)

安居乐业 (ānjūlèyè, Hán Việt: an cư lạc nghiệp) nghĩa là sống yên ổn và làm việc vui vẻ (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

安 an · 25 từ

居 cư · 8 từ

乐 lạc · 23 từ

业 nghiệp · 29 từ